Xuất phát từ lý trên, đặt vấn đề sâu nghiên cứu việc "Dạy Học vần tiểu học theo chương trình mới" II LỊCH SỬ VẤN ĐỀ Chương trình Học vần đời tạo bước ngoặt giáo dục Vì thế, nhận quan tâm từ nhiều người: từ nhà sư phạm, nhà nghiên cứu, em học sinh lẫn 15. Tạo 2 từ ghép có nghĩa phân loại, 2 từ ghép có nghĩa tổng Video liên quan. 1. Sau đây là một số từ phức chứa tiếng vui : vui chơi, vui lòng, góp vui, vui mừng, vui nhộn, vui sướng, vui thích, vui thú, vui tính, mua vui, vui tươi, vui vẻ, vui vui. Em hãy viết các từ thích hợp Tựa đề của tài liệu có thể sử dụng thay thế tên tác giả nếu không có tác giả. Trong trường hợp đó, từ đầu tiên của tựa đề sẽ tra theo thứ tự bảng chữ cái (bất kể là mạo từ a, an và the). 1. Năng lực đặc thù: - Dựa vào tranh minh hoạ, tìm được từ ngữ chỉ sự vật (từ ngữ chỉ người, chỉ. con vật) và từ ngữ chỉ hoạt động của người, của con vật. Đặt được câu giới thiệu. và câu nêu hoạt động. - Biết viết tin nhắn trên điện thoại. - Hình tìm các từ chứa vần uân câu hỏi 5142965 Chưa có nhóm; Trả lời. 43. Điểm. 224. Cảm ơn. 19. Ngữ văn; Lớp 6; 20 điểm ; thugiangdao - 29 phút trước; tìm các từ chứa vần uân. Hỏi chi tiết; Báo vi phạm; Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé! TRẢ LỜI. Từ láy (TL) từ được tạo nên bởi các tiếng giống nhau về âm, về vần hoặc cả âm và vần. Trong những tiếng cấu thành nên từ láy có thể có 1 tiếng có nghĩa hoặc tất cả các tiếng đều không có nghĩa. - TL toàn bộ là những từ có tiếng lặp lại hoàn toàn cả âm và EH7Y3C. Bài học cùng chủ đề Câu 1 1đ Chọn cách đọc tiếng sau Câu 2 1đ Nối các tiếng với cách đọc thích hợp Câu 3 1đ Đây là quả gì? Đây là quả nấc gấc bấc Câu 4 1đ Nghe và ghép tiếng thích hợp Câu 5 1đ Nối hai tiếng để tạo thành từ đúng Câu 6 1đ Đây là gì? Câu 7 1đ Nghe và điền vào chỗ trống sa khạc nạc mạc Câu 8 1đ Nghe và ghép từ thích hợp Câu 9 1đ Lật chọn cặp hình ảnh và từ tương ứng Câu 11 1đ Nghe và ghép từ thích hợp Câu 12 1đ Nghe và điền vào chỗ trống ghi khắc chắc bắc Câu 13 1đ Đây là gì? Câu 14 1đ Đoạn văn sau giới thiệu địa danh nào? Câu 15 1đ Ghép tiếng với âm thanh thích hợp Câu 16 1đ Ghép âm thanh với tiếng thích hợp Hôm nay, bạn còn lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua VIP để có thể học không giới hạn! Hỏi đáp Bình luận Khách Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây OLM©2022OLM \copyright 2022 Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Học vần 1 bài 46 ÔN - ƠN, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênBài 46 ÔN - ƠN I. Mục đích yêu cầu -HS đọc được ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và câu ứng dụng. -Viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca. -Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề Mai sau khôn lớn. -GDHS yêu thích học môn Tiếng Việt. II. Đồ dùng dạy học GV Bộ chữ TV, SGK, phấn màu. HS Bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết. III. Hoạt động dạy học TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1’ 4’ 33’ 33’ 4’ Tiết 1 định lớp B. Kiểm tra bài cũ -Đọc bạn thân, gần gũi, khăn rằn. +Đọc câu ứng dụng bài 45. mới thiệu bài Bài 46 ôn – ơn 2. Dạy vần ôn +Tiếng chồn +Từ con chồn ôn, chồn, con chồn b. Vần ơn *Nghỉ giữa giờ từ ứng dụng ôn bài , cơn mưa khôn lớn, mơn mởn viết bảng con ôn, ơn, con chồn, sơn ca. *Nghỉ chuyển tiết. Tiết 2 tập đọc +Đọc câu ứng dụng Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn. *Nghỉ giữa tiết nói Chủ đề Mai sau khôn lớn. viết vở Bài 46 vở tập viết. cố, dặn dò Trò chơi Tìm tiếng có vần mới. Hát cùng HS Đọc các từ sau Giới thiệu bài Ghi bảng tên bài Viết ôn Yêu cầu phân tích vần ôn So sánh ôn với ân. Đánh vần đọc ô - nờ - ôn - ôn Viết chồn Yêu cầu ghép chồn Yêu cầu phân tích tiếng chồn Đánh vần đọc trơn. Viết con chồn Viết ơn GV hướng dẫn tương tự vần ôn. So sánh ơn với ôn. Yêu cầu đọc thầm 4 từ, tìm tiếng có vần mới. Đánh vần, đọc trơn. GV giải nghĩa từ, đọc mẫu. GV viết mẫu, hướng dẫn HS viết. Y/cầu HS đọc toàn bài tiết 1 Yêu cầu HS quan sát tranh câu ứng dụng Y/cầu đọc và tìm tiếng có vần mới. Gọi HS đọc tên chủ đề +Tranh vẽ gì? +Mai sau lớn lên, con sẽ làm gì? +Bố mẹ con làm nghề gì? +Muốn thực hiện được ước mơ của mình, bây giờ con phải làm gì? Yêu cầu HS lấy vở tập viết. GV nhắc lại qui trình viết. GV phổ biến luật chơi. Hôm nay các con học vần gì? Nhận xét tiết học. Khen HS. Dặn HS về ôn bài nhiều lần. Chuẩn bị bài 47. Hát HS đọc. HS đọc. Nhận xét bạn đọc. 2 HS nhắc lại tên bài. HS đọc CN, ĐT HS phân tích. Giống đều kết thúc ở n. Khác ôn bắt đầu từ ô. Ghép vần ôn . HS đánh vần đọc CN,ĐT HS đọc chồn Ghép tiếng chồn HS phân tích. HS đọc. HS đọc trơn. HS đọc toàn bài vần ôn. Giống đều kết thúc ở n. Khác ơn bắt đầu từ ơ. HS đọc toàn bài vần ơn. HS hát. HS tìm và đọc. HS đọc. HS đọc toàn bài. HS theo dõi. HS viết bảng con. HS hát. Đọc lại bài tiết 1 CN, ĐT. Quan sát tranh. Luyện đọc câu ứng dụng CN, ĐT Tìm và đọc tiếng có vần mới. HS hát HS đọc. Vẽ bé đang mơ trở thành chiến sĩ biên phòng. HS trả lời. HS trả lời. HS trả lời. HS lấy vở tập viết. Viết theo từng dòng. HS tham gia chơi. HS trả lời . Đọc lại toàn bài một lần. A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y 1ờ ợ ở ơ ớ ở ẩn ở bể vào ngòi ở cữ ở đậu ở đợ ở goá ơ hay ở không ơ kìa ở lỗ ở lổ ở mướn ở rể ở riêng ở trần ở truồng ở vậy ơ-ri-xtích ơ,ơ ơi ới ơi là ơi ới ời ời ời ợi ớm ỡm ờ ơn ớn ơn cả nghĩa dày ơn đức ơn huệ ơn nghĩa ơn ớn ớt ớt bị ớt cà chua ớt chỉ thiên ớt hiểm ớt ngọt - MÔN TIẾNG VIỆT- BÀI Vần ôn - ơn T1- TIẾT I/. MỤC TIÊU 1/. Kiến thức Học sinh đọc và viết vần ôn – ơn –ôcn chồn - sơn ca. Đọc được từ và câu ứng dụng . Luyện nói theo chủ đề “Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn”2/. Kỹ năng Đọc đúng , viết sạch đẹp tiếng , từ có vần ôn . Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Mai sau khôn lớn”3/. Thái độ Học sinh yêu ngôn ngữ Tiếng việt qua các hoạt động học . II/. CHUẨN BỊ 1/. Giáo viên Tranh minh họa/SGK, , chữ Học sinh SGK, bảng con , bộ thực hành. Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng việt 1 Vần ôn - ơn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênKẾ HOẠCH BÀI DẠY Thứ ...ngày tháng năm 2003 MÔN TIẾNG VIỆT BÀI Vần ôn - ơn T1 TIẾT I/. MỤC TIÊU 1/. Kiến thức Học sinh đọc và viết vần ôn – ơn –ôcn chồn - sơn ca. Đọc được từ và câu ứng dụng . Luyện nói theo chủ đề “Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn” 2/. Kỹ năngï Đọc đúng , viết sạch đẹp tiếng , từ có vần ôn . Phát triền lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Mai sau khôn lớn” 3/. Thái độ Học sinh yêu ngôn ngữ Tiếng việt qua các hoạt động học . II/. CHUẨN BỊ 1/. Giáo viên Tranh minh họa/SGK, , chữ mẫu. 2/. Học sinh SGK, bảng con , bộ thực hành. III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY 1/. ỔN ĐỊNH 1’ 2/. KIỂM TRA BÀI CŨ 4’ a- Kiểm tra miệng Yêu cầu -Học sinh đọc trang trái? - Học sinh đọc trang phải? - Học sinh đọc cả bài ? b-Kiểm tra viết -Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào bảng Tổ 1 ân – ăn Tổ 2 Cái cân Tổ 3 Con trăn Nhận xét Ghi điểm 3/. Bài mới 5 Giới thiệu bài Hôm nay, cô và các em học 2 vần mớiôn – ơn Giáo viên ghi tựa HOẠT ĐỘNG 1 8’ Học vần ôn Mục tiêu Học sinh đọc và viết đúng tiếng và từ có vần ôn Phương pháp Thực hành , trực quan, đàm thoại. Đồ dùng SGK , mẫu chữ , Tranh. a- Nhận diện Giáo viên gắn vần ôn Vần ôn được ghép bởi mấy âm ? So sánh ôn và on Tìm và ghép vần on à Nhận xét b- Đánh vần Giao viên phân tích vần ôn Giáo viên đánh vần mẫu ô- n - ôn Cô có vần ôn muốn có tiếng chồn cô thêm âm gì? Giáo viên đánh vần mẫu ch – ôn – chồn Giáo viên treo tranh hỏi Tranh vẽ gì? Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu è Nhận xét c- Hướng dẫn viết *- Giáo viên gắn mẫu vần ôn Giáo viên viết mẫu vần ôn Hướng dẫn cách viết *- Giáo viên gắn mẫu vần con chồn Giáo viên viết mẫu vần con chồn Hướng dẫn cách viết Lưu ý Khoảng cách , nét nối giữa các con chữ . è Nhận xét HOẠT ĐỘNG 2 10’ Học vần ơn Mục tiêu Học sinh nhận diện vần ơn . Đánh vần và luyện viết tiếng có vần ơn – sơn ca Phương pháp Trực quan, thực hành, đàm thoại Đồ dùng Mẫu chữ , Tranh , bộ thực hành a- Nhận diện Giáo viên gắn vần ơn Vần ơn có những âm nào ghép lại? So sánh ơn và ôn Tìm và ghép vần ơn à Nhận xét b- Đánh vần Giao viên phân tích vần ơn Giáo viên đánh vần mẫu ơ- n - ơn Có vần ơn muốn có tiếng sơn cô thêm âm gì? Đánh vần mẫu s – ơn – sơn – sơn ca Giáo viên treo tranh hỏi Tranh vẽ gì? Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu è Nhận xét Sửa sai c- Hướng dẫn viết bảng *- Giáo viên gắn mẫu chữ ơn Giáo viên viết mẫu chữ ơn Hướng dẫn cách viết *- Giáo viên gắn mẫu chữ sơn ca Giáo viên viết mẫu chữ sơn ca Hướng dẫn cách viết àNhận xét Chỉnh sửa . HOẠT ĐỘNG 3 10 ’ ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG Mục tiêu Học sinh hiểu, đọc từ ngữ ứng dụng . Phương pháp Vấn đáp, thực hành,giảng giải. Đồ dùng Mẫu hình . Giáo viên hướng dẫn trò chơi Ghép hình . Luật chơi Giáo viên đưa một số các mẫu hình , 4 Học sinh lên bảng lựa chọn và ghép hình cho phù hợp và thời gian trò chơi là hết 1 bài hát . à Nhận xét Tuyên dương Giáo viên giới thiệu và giải thích từ ứng dụng + Ôn bài là ôn lại những kiến thức bài cũ . + Khôn lớn + Cơn mưa Chỉ cơn mưa nói chung. + Mơn mởn Lá xanh non, xanh mơn mởn. Yêu cầu Học sinh đọc? Trong các từ trtên , tiếng nào chứa vần chưa học? è Nhận xét 4. CỦNG CỐ Trò chơi Giáo viên nêu trò chơi Ai nhanh – Ai đúng . Luật chơi Học sinh chia thành 2 dãy cử đại diện lên gạch dưới các tiếng có vần vừa học trong thời gian là hết 1 bài hát . Hình thức Chơi tiếp sức . Đội đội nào gạch nhanh, nhiều , đúng Thắng è Nhận xét Tuyên dương . Thư giãn chuyển tiết. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hát Học sinh mở SGK 2 Học sinh đọc trang trái. 2 Học sinh đọc trang phải. 1 Học sinh đọc cả bài. Học sinh viết bảng con theo từng tổ ư Học sinh nhắc lại . Học sinh quán sát Tạo bởi 2 âm ô - n Giống n đứng đằng sau Khác ôn đứng ở đầu ô on đứng đầu là o HS tìm ghép trong bộ thực hành Học sinh lắng nghe. ô đứng trước và âm n đứng sau Cá nhân, dãy bàn đồng thanh. Thêm âm ch và dấu thanh huyền ta được tiếng chồn Cá nhân, dãy bàn đồng thanh. 1 Học sinh đọc Con chồn. Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh Học sinh quan sát Tô khan Học sinh viết bảng con ôn Học sinh viết 1 lần Học sinh quan sát Tô khan Học sinh viết bảng con con chồn Học sinh viết 1 lần Học sinh quan sát Được ghép bởi 2 con chữ ơ và n Giống đều có n đứng ở sau Khác ơn bắt đầu bằng ơ ôn bắt đất bằng ô HS tìm ghép trong bộ thực hành Học sinh lắng nghe. ơ đứng trước và n đứng sau Cá nhân, dãy bàn đồng thanh. Thêm âm s ta được tiếng sơn Cá nhân, đôi bạn đồng thanh. 1 Học sinh đọc Con chim sơn ca. Cá nhân, dãy bàn đồng thanh. Học sinh quan sát Tô khan Học sinh viết bảng ơn Học sinh quan sát Tô khan Học sinh viết bảng sơn ca Học sinh quan sát . 4 Học sinh lên bảng thi đua. Oân bài - khôn lớn cơn mưa - mơn mởn . Cá nhân, bàn tổ đồng thanh . Học sinh nêu Oân à ôn Khôn à ôn Cơn à ơn Mơn mởn à ơn Học sinh cử mỗi dãy 4 Học sinh tham gia trò chơi . Cả lớp vỗ tay cổ vũ và hát . Sơn , ngôn, tía , lợn, , nôn , ớn, xâu, môn , xôn, gợn , gài , trợn . . . 2 Học sinh đọc lại các tiếng vừa gạch chân TIẾT LUYỆN TẬP T2 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY 1/. ỔN ĐỊNH 1’ HOẠT ĐỘNG 1 8 ’ Luyện đọc Mục tiêu Học sinh luyện đọc đúng nội dung bài trong SGK. Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc Phương pháp Thực hành, trực quan, đàm thoại Đồ dùng SGK – Mẫu trò chơi Yêu cầu Giáo viên đọc mẫu trang trái Giáo viên treo tranh và hỏi Tranh vẽ gì? à Cô có câu . . . Đọc . “Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn” è Nhận xét Sửa sai . HOẠT ĐỘNG 2 12 Luyện viết vở Mục tiêu Học sinh luyện viết đúng độ cao , mẫu chữ ôn – con chồn – ơn – sơn ca Phương pháp Thực hành, trực quan Đồ dùng Mẫu chữ , vở tập viết . Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết “ôn – con chồn – ơn – sơn ca “ Con chữ nào cao 2 dòng li? Con chữ nào cao 5 dòng li? Khoảng cách giữa chữ và chữ ? Khoảng cách giữa từ và từ ? Giáo viên viết mẫu ôn – con chồn ơn – sơn ca Giáo viên hướng dẫn cách viết vào vở . Lưu ý Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết của Học sinh . è Nhận xét Phần viết vở – Sửa sai. HOẠT ĐỘNG 310 ’ LUYỆN NÓI Mục tiêu Học sinh luyện nói tự nhiên theo chủ để “ mai sau khôn lớn” Mạnh dạn nói trước đám đông. Phương pháp Thực hành, thuyết trình . Đồ dùng SGK, Tranh Giáo viên treo tranh Hỏi tranh vẽ gì ? Ai cũng có ước mơ,thế em đã từng mơ ước chưa ? Ước mơ của các em là gì? Vì sao em có mơ ước đó ? Để thực hiện ước mơ đó, bây giờ em sẽ làm gì ? è Nhận xét 4/CỦNG CỐ 5’ Trò chơi Trò chơi Gạch chân vần vừa học Luật chơi Chia 2 dãy cử 3 đại diện tham gia gạch chân các từ vừa học. Thời gian Dứt 1 bài hát . è Nhận xét tuyên Dương 5/. DẶN DÒ1’ Về nhà Đọc lại bài vừa học Chuẩn bị Bài en - ên Nhận xét tiết học HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Hát Học sinh mở SGK Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh Học sinh quan sát . Cá bơi lội. Dãy bàn, tổ , cả lớp đọc. Học sinh quan sát Con chữ ô , n , ơ , c , a, s Con chữ h 1 thân con chữ 0 2 thân con chữ 0 Học sinh quan sát Học sinh viết vào vở . Học sinh quan sát p Vẽ “ Bạn nhỏ mong khi lớn lên sẽ là chiến sỹ biên phòng “ Học sinh luyện nói Học sinh tự nêu Học sinh chia thảnh 2 dãy cử 3 đại diện lên tham gia trò chơi . RÚT KINH NGHIỆM

từ có vần ơn